
English for Finance and Banking (Workbook)Tác giả: Ths. Hoàng Thị Xuân Hồng
English for finance and banking workbook is designed as supplementary material consisting of about 40 useful exercises for practice. The exercise link mostly to each unit in the course book English for Finance and Banking by Rosemary Richey. Each exercise serves as an introduction to one particular topic of language point and mostly takes the form of a short reading text.
Tài liệu ôn tập thi tuyển viên chức ngành Y tế tỉnh Bình Định - Ngân hàng đề thi viên chức môn Tiếng Anh (Bậc 2)
Tài liệu ôn tập thi tuyển viên chức ngành Y tế môn tiếng Anh giúp bạn ôn tập phần tiếng Anh cơ bản với các bài tập về hoàn thành câu, điền từ, đọc hiểu), ngữ pháp, từ vựng, đọc hiểu. Mời các bạn cùng tham khảo!
Đề thi kết thúc học phần học kì 3 môn Anh văn chuyên ngành Tài chính 1 năm 2023-2024 có đáp án
Hi vọng "Đề thi kết thúc học phần học kì 3 môn Anh văn chuyên ngành Tài chính 1 năm 2023-2024 có đáp án - Trường ĐH Văn Lang" được chia sẻ dưới đây sẽ cung cấp những kiến thức bổ ích cho các bạn trong quá trình học tập nâng cao kiến thức trước khi bước vào kì thi của mình. Chúc các bạn thi tốt!
Đề thi kết thúc học phần học kì 3 môn Anh văn chuyên ngành Tài chính 2 năm 2023-2024 có đáp án
Nhằm phục vụ quá trình học tập cũng như chuẩn bị cho kì thi kết thúc học kì sắp đến. TaiLieu.VN gửi đến các bạn tài liệu "Đề thi kết thúc học phần học kì 3 môn Anh văn chuyên ngành Tài chính 2 năm 2023-2024 có đáp án - Trường ĐH Văn Lang". Đây sẽ là tài liệu ôn tập hữu ích, giúp các bạn hệ thống lại kiến thức đã học đồng thời rèn luyện kỹ năng giải đề. Mời các bạn cùng tham khảo.
Đề cương chi tiết học phần Tiếng Anh chuyên ngành (Hệ đào tạo Đại học – Ngành: Tài chính - Ngân hàng) - Trường Đại học Kinh tế Nghệ An
Đề cương chi tiết học phần Tiếng Anh chuyên ngành (Hệ đào tạo Đại học – Ngành: Tài chính - Ngân hàng) trang bị cho sinh viên ngành Tài chính ngân hàng những kiến thức cơ bản nhất, giúp sinh viên bước đầu làm quen với việc đọc hiểu các tài liệu chuyên ngành bằng tiếng Anh. Các nội dung chủ yếu của học phần là một số kiến thức về chuyên ngành Tài chính ngân hàng như định nghĩa về tiền tệ, lịch sử tiền tệ, loại tiền tệ, chức năng của tiền tệ, ngân hàng trung ương, ngân hàng thương mại, hoạt động ngân hàng trên thế giới, xu thế hoạt động ngân hàng trong tương lai, các tổ chức tài chính, lạm phát, giảm phát, nguyên nhân và ảnh hưởng của lạm phát... Mời các bạn cùng tham khảo đề cương học phần để biết thêm chi tiết.
Đề cương học phần Tiếng Anh chuyên ngành Tài chính Ngân hàng (English for Banking and Finance)
"Đề cương học phần Tiếng Anh chuyên ngành Tài chính Ngân hàng (English for Banking and Finance)" được biên soạn nhằm hỗ trợ giảng viên nắm được phân bố chương trình, lịch trình giảng dạy môn học này từ đó xây dựng các tiết học hiệu quả hơn.
Đề thi tiếng Anh Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam - Viettinbank
Đề thi tiếng Anh Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam - Viettinbank cung cấp cho các bạn những câu hỏi về tiếng Anh của ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam - Viettinbank cho vị trí tín dụng. Mời các bạn tham khảo tài liệu này để đánh gia năng lực của bản thân, tạo cơ sở để định hướng việc bổ sung kiến thức tiếng Anh chuyên ngành Ngân hàng của mình.
ĐÊ ̀ KIÊM̉ TRA HỌC KỲ II – NĂM 2010 TRƯƠǸ G THPT CHUYÊN LÊ QUY ́ ĐÔN Môn:TIẾNG ANH - Khôí : 11 CƠ BẢN
1. The first person ________ the classroom last Monday might know the reason.
A. entered B. to enter C. who enters D. whom enters
2. Elvis Presley, ____________died in 1977, earned millions of dollars.
A. who B. whom C. that D. whose
3. Do you know that environmentalist _________?
A. with whom I used to work C. with I used to work
B. with that I used to work D. with who I used to work
4. Exposure to pollution can cause many serious illnesses ________ to death.
A. that leading B. which led C. led D. leading...
BÀI TRẮC NGHIỆM TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH NGÂN HÀNG TRÌNH ĐỘ CƠ BẢN
FINANCE – BANKING VOCABULARY TEST Choose the correct word to complete each sentence : 1. The great advantage of using …………. for payments is that you don’t have to carry large amounts of cash around with you. a/ Checks b/ Bills of exchange c/ Promissory notes
2. To put money into the bank: a/ To deposit b/ To withdraw c/ To endorse
3. To subtract money from an account a/ Credit b/ Debit c/ Clear
4. To make two accounts match with each other . a/ Honour b/ Present c/ Reconcile
5. Interest…………..are their lowest level since the 1980’s. a/ Figures b/ Rates c/...
